Xem chỉ tay
Lóng có móng (lóng 1): hoạt bát Lóng 2: óc kỹ nghệ Lóng 3: mưu kế. NGÓN ÚT - Dài: bặt thiệp, khéo léo, khôn, thành công trong đời, nhiều người mến. - Ngắn: vụng, thành thực, kín đáo, tốt với bạn bè, có tính vị nể, quyết định mau. - Quá ngắn: hay nghe theo ...
Lóng có móng (lóng 1): Mỹ thuật. Lóng 2: phê bình. Lóng 3: khoe khoang. NGÓN ÁP ÚT - Ngắn: không khoe khoang, tranh đua, không óc thẫm mỹ, cô độc. - Dài: có lý tưởng, có cá tính nghệ sĩ. - Thật dài (cao hơn ngón trỏ) và có gút: ưa cờ bạc ...
Lóng có móng (lóng 1): hoài nghi Lóng 2: khoa học. Lóng 3: tập trung. - Ngắn: tự tin, có thể “thắng thiên”. - Ngắn, mỏng: thiếu chủ định, nông nổi. NGÓN GIỮA - Dài (cao hơn 2 ngón 2 bên khoảng >1/2 đốt lóng 1) : nghiêm nghị, an phận nhưng cũng có thể có ...
Lóng có móng (lóng 1): tôn giáo. Lóng 2: tham vọng. Lóng 3: nhục dục. NGÓN TRỎ - Thật dài: thích quyền lực, kiêu căng, thích chinh phục kẻ khác. - Ngắn: đần, thiếu nhân cách, kẻ sát nhân hay quá khiêm nhường. - Mỏng và gầy: (dù ngón trỏ có dài chăng nửa) ...
Lóng có móng (1): tượng trưng ý chí. Lóng giữa (2) : tượng trưng lý trí. Lóng cuối (3): tượng trưng tình dục. NGÓN CÁI Chiều dài lóng 1+2 nếu ngắn hơn lóng 3: bị tình dục sai khiến, chế ngự lý chí và lý trí. Xếp theo chiều dài ngón trỏ (về ...