Xem chỉ tay
- Thân nhỏ bàn tay to: ít nói kín đáo, tỉ mỉ, có thể ít kỷ, hẹp hòi. - Thân to bàn tay nhỏ: đa cảm, vui vẽ, mau hiểu, nóng nảy, thiếu bình tĩnh, hay chê bai người. - Bàn tay mềm: sung sướng phong lưu, nhưng thích nhàn lười biếng. - ...
- Ướt , mềm: ham khoái lạc, ưa hào nhoáng vật chất, dể bị cảm xúc, nhát, không chủ định, ưa an phận, mê tín, bướng bỉnh. - Khô cứng: lạnh lùng, thờ ơ, ích kỷ, trầm lặng, giàu tâm linh. - Ấm: khoan dung, hòa nhã, ham nói, có thể tự ...
MÀU BÀN TAY - Hồng hồng: tốt dạ có sức khoẻ, cả đời sung sướng phong lưu. - Vàng: nóng nảy, hay thối chí, yếm thế. - Đỏ: yêu đời, trung thành, nhưng cẩu thả. - Thật đỏ: kém sức khoẻ, làm biếng. - Đỏ bầm: thiếu sinh lực, suy nhược. - Vàng: nóng tính, chán ...
Hình dạng tổng quát của bàn tay: - Cân xứng : được sự quân bình tổng quát. - Dài & khô: Tính khô khan dè dặt. - Ngắn quá: có nhiều tánh xấu, hạ tiện. - Nhiều thịt, gân guốc: Trường thọ. - Dài: khéo léo nhưng gian xảo. - Dài quá: Tỷ mỷ, si mê, ...