Xem tướng
Tướng nhân trung: - Dài ngắn ứng về thọ yểu. - Rộng hẹp ứng về tử tức. - Bằng phẳng như không có: không con. - Trên hẹp dưới rộng: đông con (và ngược lại). - Rộng ở giửa, trên dưới đều nhau: sinh dưỡng vất vả. - Dài sâu: thọ; nông ngắn: yểu. - Vẹo vọ: ...
Tướng miệng: - Vuông, môi khép, răng không hở, mép ngang hay xếch lên nhẹ: quý. - Vuông có góc: sang, thọ. - Có góc cánh cung (xếch lênh): có chức, lạc quan. - Rộng, đút lọt nắm tay: oai quyền lừng lẫy. - Hình chử tứ: thông minh, đa tài, danh phận. - Hở, răng ...
Tướng pháp lệnh: - pháp lệnh chạy vào miệng: chết đói (lường xà nhập khẩu) Trừ trường hợp lưỡi có nốt ruồi: giàu (cách lưỡng long tranh châu) - pháp lệnh cân xứng dài, bao quanh khoé miệng (nhưng không giáp khoé miệng): thọ, ít bệnh. Nếu mở rộng ở phía dưới: ...
Tướng má, gò má: - Má chảy, mũi nhọn: hung đồ. - Lưỡng quyền to, rộng, hướng lên mắt: phúc thọ. - Lưỡng quyền bên cao, bên thấp: bần yểu. - Lưỡng quyền to nhưng trước dẹp, 2 bên nhô ra: độc địa, ác (của tú bà) ...
Tướng tai: - Cao hơn mi: học giỏi, làm nên. - Thấp hơn mi: thân phận kém cỏi. - Dầy, cứng, dài, cao hơn mi, có thành quách, thùy châu: giàu, thọ, vinh hiển. - Đỏ bóng: giàu, danh giá. - Tía, đen, khô sạm: nghèo, vất vả, ngu độn. - Trắng hơn mặt: hiền đạt ...