Xem tướng miệng
Tướng miệng:
- Vuông, môi khép, răng không hở, mép ngang hay xếch lên nhẹ: quý.
- Vuông có góc: sang, thọ.
- Có góc cánh cung (xếch lênh): có chức, lạc quan.
- Rộng, đút lọt nắm tay: oai quyền lừng lẫy.
- Hình chử tứ: thông minh, đa tài, danh phận.
- Hở, răng lộ: không có cơ mưu.
- Như vành trăng treo, góc đưa lên rõ, răng trắng, môi hồng: văn chương có tiếng.
- Như vòng cung, góc nhếc lên, môi dày đỏ: phú quý lâu dài.
- Dày, quang minh, hồng nhuận: sáng suốt, phúc thọ (miệng trâu).
- Lớn, môi dầy, hồng nhuận quang minh, hơi thở thơm, tiếng như sấm: đại phú.
- Mỏng, miệng nhọn, ăn hùng hục: nghèo, dể gặp nạn.
- Miệng heo: thọ dưới 50. (nếu hay chảy dãi: ác, hay dèm pha, hậu vận khổ)
- Miệng cá ngão: bần.
- Miệng thổi lửa, môi mỏng, miệng lệch: tham lam, khổ.
- Có vệt dúm như người khóc: dù thọ vẫn cô độc, tứ cố vô thân.
- Miệng trái anh đào, môi hồng, răng trắng đều như hạt lựu, cười tươi tỉnh ôn nhã: thông minh, chức phận.
- Miệng khỉ, dài, nhân trung dài và sâu: nhiều phúc lộc.
- Miệng nhỏ thêm mắt nhỏ: không thọ.
- Miệng thuyền úp, môi thâm ăn mày.