Xem tướng mũi

Tướng mũi: (thuộc thổ) thể hiện trung vận từ 20 đến 40 tuổi

-    Nam: tài tinh, nữ: phu tinh.
-    Mũi không xương: yểu.
-    Đầu mũi nở to: lương thiện, quảng đại.
-    Đầu mũi lệch vẹo, nhọn: vô tư cách, vô dụng.
-    Lổ mũi ngửa lên: phá sản lúc trung niên, già đau khổ con không ra gì.
-    Sống cao và vững: thọ.
-    Sống mũi cao lên thẳng lên trán: quan thượng phẩm.
-    Sống mũi quá cao: hiếm con.
-    Sống mũi lệch vẹo hay đứt quảng: gian trá.
-    Sống mũi và đầu mũi tẹt: bần, yểu.
-    Sống mũi tròn thẳng đến chân mũi: ít bịnh, vợ đẹp.
-    Sống mũi và chân mũi sáng: ít nạn.
-    Sống mũi có đốt: vợ chồng lục đục.
-    Thẳng, dầy: con cái danh giá.
-    Như túi thắt hay ống tre bổ đôi, bóng sáng: 1 đời phú quý.
-    Mũi chảy sệ: ho lao hay suyễn.
-    Mũi che nhân trung: thọ dưới 40.
-    Mũi nhỏ: vất vả. (thêm mặt to thì xấu hơn)
-    Mũi nhỏ, đầu nhọn: gian trá, tán tài.
-    Mũi to không xứng với quyền: cô độc.
-    Mũi gầy, mặt mập: nửa đời tiền của hư hao.
-    Mũi sứt mẻ: nghèo.
-    Đầu mũi có vết đỏ: nay đây mai đó, bôn tẩu tứ phương, hay bịnh phổi.
-    Đầu mũi nhọn, không thịt: xảo, thêm gò má chảy: hung đồ.
-    Đầu mũi nở lớn: thành thực.
-    Mũi ba khúc: cô độc, phá sản, anh em ly tán.
-    Mũi cong vênh lên: thích rượu chè, hay sinh sự.
-    Mũi khoằm, mắt dữ: gian hùng.
-    Mũi khoằm hay nhọn hoắc: gian trá, tán tài.
-    Mũi nghếch lênh như mũi cò: bần, yều.
-    Mũi sống gươm: gian trá, hung bạo, cô độc.
-    Mũi diều hâu: ác, tham, bòn của ngươì khác.
-    Mũi trâu (to, đều): nhân từ, giàu.
-    Mũi củ tỏi (trên nhỏ, dưới to): hậu vận tốt.
-    Mũi không bao giở nhăn khi cười: ác.
-    Sống mũi có gân xanh thẳng lên trán (nữ): có phen giết chồng.
-    Sơn căn đầy, phẳng: phúc thọ.
-    Sơn căn thấp tịt hẳn xuống: nhiều nạn, cha mẹ không nhờ cậy gì, anh em không thân thích, vợ con không hòa thuận.
-    Mũi lệch sang trái: cha mất trước (và ngược lại)

>> Xem tiếp <<