Tướng răng

Tướng răng:

-Khít, đều, to, dài, thẳng trắng: phúc, lộc, thọ, trung tín, hiếu nghĩa.
-Như hạt lựu: phúc lộc.
-Như hạt gạo: thượng thọ.
-Như mũi gươm: thọ.
-Răng trắng muốt: dễ thành công.
-Trắng như ngọc: phú quý.
-Trắng như bạc: phong lưu.
-Chân răng to, đầu răng nhỏ: tính thô tục (ngược lại: tính biển lận)
-Nói không lộ răng: phú quý.
-Như răng cưa: thô bạo.
-Răng trâu (to trắng): tay trắng làm nên, có địa vị, danh tiếng.
-Răng chó: độc ác.
-Răng chuột: yểu.
-Lo le, khấp khểnh, mọc lẩy: xảo.
-Mọc ngang lại vẩu: yểu.
-Vẩu, hầu lộ: chết đường.
-Thưa, khấp khểnh: nghèo.
-Ngắn lại sứt: ngu.
-Khô, ráo hoảnh: yểu.
-Vàng khè: làm ăn dể thất bại.
-Lúc trẻ rụng nhiều răng: yểu.
-Răng lợi thâm: dâm loạn.
-Không cười mà lộ răng, lợi: hiếu sắc, không kín đáo.

>> Xem tiếp <<