Tướng lưỡi

Tướng lưỡi:

-Ngay thẳng, dài, to: quý.
-Dài chấm đầu mũi: cực quý.
-Dài hẹp hay mỏng ngắn: xảo, nghèo.
-Lưỡi đầy mồm: giàu.
-Nhỏ, dài: sang.
-Nhỏ, ngắn: nghèo.
-Nhọn, nhỏ: ham lợi.
-Nhọn nhỏ như lưỡi rắn: tham, thâm độc.
-Khuyết trũng: vất vả.
-To, cứng: địa vị cao.
-Lưỡi to, miệng nhỏ: ăn nói liếng thoắng.
-Sắc đen: bần tiện.
-Đen hay trắng như vôi: nghèo.
-Đỏ như son: sang, hoạnh tài.
-Đỏ tía: địa vị cao, có lộc.
-Trắng bệch: khổ sở.
-Thò ra khi nói: dối trá, hay nói bậy.
-Vừa nói vừa liếm môi: cực dâm (nữ)
-Ngắn: ngu.
-Cử động như lưỡi rắn: tâm độc ác.

>> Xem tiếp <<