Xem tướng tai

Tướng tai:

-    Cao hơn mi: học giỏi, làm nên.
-    Thấp hơn mi: thân phận kém cỏi.
-    Dầy, cứng, dài, cao hơn mi, có thành quách, thùy châu: giàu, thọ, vinh hiển.
-    Đỏ bóng: giàu, danh giá.
-    Tía, đen, khô sạm: nghèo, vất vả, ngu độn.
-    Trắng hơn mặt: hiền đạt sớm, danh vọng cao.
-    Lệch với mặt: không nhà, lêu bêu.
-    Lông mọc ở trong tai: thọ (tốt hơn mi có lông trắng)
-    Nhỏ quắt; sống chết bất thường.
-    Mỏng, hướng ra như loa: phá cơ nghiệp.
-    Mỏng, nhọn: yểu.
-    Mỏng, trắng bệch: yểu.
-    Như loa toè ra (khai hoa nhĩ): xài hoang để trắng tay.
-    Rộng đút lọt ngón út: sáng suốt, khôn.
-    Tai dơi: (vênh ra trước, mỏng) bất lương.
-    Tai thỏ: nghèo.
-    Tai to, tai nhỏ: vất vả.
-    Sắc trắng như ngọc: tuổi trẻ nổi tiếng tài cao.
-    Thùy châu triều vào miệng: thọ.
-    Đầy đặn ôm sát đầu, dái tai mọng sắc hồng nhuận: phú quý và thọ.
-    Không có luân quách mỏng lộn ra ngoài: nhà đổ, túi rổng.
-    Nhọn, nhỏ như đuôi tên: bần.
-    Đỏ hồng, hơi ướt: dể xúc động với ái tình.
-     Thận khoẻ, khí vượng: tai thông sáng, ngược lại thì tai nghe không tinh tường.

Các loại tướng tai:
-    Thổ nhĩ: dày, chắc, mập, khí sắc hồng nhuận: giàu, thọ.
-    Viên kỳ nhĩ: tròn như quân cờ, đầy đặn sáng sủa: tay trắng làm nên.
-    Hổ nhĩ: nhỏ khuyết, đứng trước không thấy: mạo hiểm, có thể thành công.
-    Kim nhĩ: nhỏ, trắng hơn mặt: nổi tiếng.
-    Tiễn  vũ  nhĩ:  tai  đuôi  tên,  nhọn  đuôi  và  đầu,  không  có  dái  tai,  cứng  như  gỗ  hay  mỏng  như  giấy:  phá  tổ nghiệp, phiêu bạt.
-    Mộc nhĩ: tai như mộc nhĩ: bần khổ.
-    Thủy nhĩ: tai tròn hay hơn mắt, áp vào đầu, thùy châu thật lớn, sáng đẹp: trượng phu.
-    Hỏa nhĩ: cao hơn mày, vành ngoài nhỏ, vành trong lộn ra ngoài: xấu.
-    Trư nhĩ: không luân quách, dù thế nào cũng bị hung lúc hậu vận.
-    Đê phản nhĩ: tai mọc thấp, luân quách đảo lộn: chết đường.
-    Khai hoa nhĩ: tai nở hoa, mỏng, không luân quách: phá gia nghiệp.
-    Phiến phong nhĩ: tai quạt đưa ra trước: bần.
-    Thử nhĩ: tai chuột mọc cao trên mắt, vểnh ra: trộm cắp, không con, nghèo yểu, cô độc.
-    Lư nhĩ: tai lừa to và mỏng: bần.

>> Xem tiếp <<